TanroDictionary Sổ từ

rouge

/ruːʒ/

Anh
0

rouge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm); Bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc); Nhà cách mạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm).danh từEN-VI Dict
  2. Bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc).danh từEN-VI Dict
  3. Nhà cách mạng.danh từEN-VI Dict
  4. Đánh phấn hồng, tô son (môi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought rouge for her cheeks.

  2. The worker used rouge to polish silver.

  3. The novel followed a young rouge.

  4. She used a brush to rouge her cheeks.

  5. to rouge one's cheeks

    đánh má hồng