Nghĩa tiếng Việt
- Phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm).danh từEN-VI Dict
- Bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc).danh từEN-VI Dict
- Nhà cách mạng.danh từEN-VI Dict
- Đánh phấn hồng, tô son (môi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought rouge for her cheeks.
-
The worker used rouge to polish silver.
-
The novel followed a young rouge.
-
She used a brush to rouge her cheeks.
-
to rouge one's cheeks
đánh má hồng