Nghĩa tiếng Việt
- Có lông dài, có lông xù, có lông bờm xờm (ngựa, chó).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rough-coated dog slept by the door.
/ˈrəfˈkoʊtəd/
rough-coated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lông dài, có lông xù, có lông bờm xờm (ngựa, chó).
The rough-coated dog slept by the door.