Nghĩa tiếng Việt
- Làm om sòm; làm ầm ĩ, làm huyên náo.động từEN-VI Dict
- Ngược đãi (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boys rough-house in the yard after school.
-
Do not rough-house the younger child.
/ˈrəfˈhɑʊs/
rough-house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm om sòm; làm ầm ĩ, làm huyên náo; Ngược đãi (ai).
The boys rough-house in the yard after school.
Do not rough-house the younger child.