Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) kẻ vô lại, kẻ lưu manh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rough-neck started another fight.
/ˈrəfˈnɛk/
rough-neck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) kẻ vô lại, kẻ lưu manh.
The rough-neck started another fight.