Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roughđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child roughed the paper edges with sandpaper.
/rˈʌfd/
roughed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rough.
The child roughed the paper edges with sandpaper.