Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roughenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tool roughened the smooth stone.
/rˈʌfənd/
roughened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của roughen.
The tool roughened the smooth stone.