Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của roughen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are roughening the surface for paint.
/rˈʌfənɪŋ/
roughening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của roughen.
They are roughening the surface for paint.