TanroDictionary Sổ từ

roughneck

/ˈrʌfnek/

Anh
0

roughneck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỹ thgt kẻ vô lại, kẻ lưu manh, kẻ du côn; Mỹ thgt công nhân trên dàn khoan dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỹ thgt kẻ vô lại, kẻ lưu manh, kẻ du côn.danh từEN-VI Dict
  2. Mỹ thgt công nhân trên dàn khoan dầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roughneck shouted at everyone on the street.

  2. A roughneck checked the oil equipment all day.