TanroDictionary Sổ từ

rouleau

/ruːˈloʊ/

Anh
0

rouleau là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn; Cọc tiền xu gói giấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn.danh từEN-VI Dict
  2. Cọc tiền xu gói giấy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rouleau was useful in class.