Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn thành một việc gì đó một cách thỏa đáng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Winning the fa Cup rounded off a wonderful season for Arsenal.
/rˈaʊnd ˈɒf/
round off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn thành một việc gì đó một cách thỏa đáng.
Winning the fa Cup rounded off a wonderful season for Arsenal.