Nghĩa tiếng Việt
- Khứ hồi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought a round-trip ticket to the city.
-
round-trip ticket
vé khứ hồi
/ˈrɑʊndˌtrɪp/
round-trip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khứ hồi.
I bought a round-trip ticket to the city.
round-trip ticket
vé khứ hồi