TanroDictionary Sổ từ

round-up

/rɑʊndˈəp/

Anh
0

round-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy vòng quanh để dồn súc vật; Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp; Sự thâu tóm (các tin tức trên đài, báo chí... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy vòng quanh để dồn súc vật.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thâu tóm (các tin tức trên đài, báo chí... ).danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc hội họp, cuộc họp mặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The round-up brought the cows together.

  2. Police made a round-up of the suspects.

  3. Read the daily press round-up for news updates.

  4. We had a small round-up of old friends today.

  5. prerss round-up

    sự điểm báo