Nghĩa tiếng Việt
- Vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương... ).danh từEN-VI Dict
- Rondeau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pinned a roundel on his jacket.
-
The poet wrote a short roundel for class.
/ˈraʊndl/
roundel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương... ); Rondeau.
He pinned a roundel on his jacket.
The poet wrote a short roundel for class.