TanroDictionary Sổ từ

roundel

/ˈraʊndl/

Anh
0

roundel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương... ); Rondeau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương... ).danh từEN-VI Dict
  2. Rondeau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pinned a roundel on his jacket.

  2. The poet wrote a short roundel for class.