Nghĩa tiếng Việt
- Bái hát ngắn có đoạn điệp.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chim hót.danh từEN-VI Dict
- Điệu nhảy vòng tròn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children sang a bright roundelay together.
-
We heard a roundelay from the tree.
-
They danced a roundelay at the festival.