TanroDictionary Sổ từ

roundly

/ˈrɑʊndli/

Anh
0

roundly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tròn trặn; Hoàn hảo, hoàn toàn; Thẳng, không úp mở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tròn trặn.DEN-VI Dict
  2. Hoàn hảo, hoàn toàn.DEN-VI Dict
  3. Thẳng, không úp mở.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished roundly and left.

  2. She accomplished her daily tasks roundly and quickly.

  3. I told him roundly that...

  4. to accomplish roundly a day

    hoàn thành tốt một nhiệm vụ

  5. to be roundly abused

    bị chửi thẳng vào mặt