Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu kèn đánh thức.danh từEN-VI Dict
- Khua, khuấy động.động từEN-VI Dict
- Đánh thức, làm thức tỉnh.động từEN-VI Dict
- Khích động.động từEN-VI Dict
- Khêu gợi (tình cảm... ).động từEN-VI Dict
- Khuấy (chất lỏng, bia khi ủ).động từEN-VI Dict
- Chọc tức, làm nổi giận.động từEN-VI Dict
- kéo mạnh, ra sức kéo.động từEN-VI Dict
- thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh.động từEN-VI Dict
- Muối (cá trích... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rouse woke the camp before sunrise.
-
The loud noise might rouse the sleeping dog.
-
The alarm will rouse you at six o'clock.
-
His speech was meant to rouse the crowd.
-
The smell of soup can rouse old memories.