TanroDictionary

rouse

/raʊz/

Anh
0

rouse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu kèn đánh thức; Khua, khuấy động; Đánh thức, làm thức tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu kèn đánh thức.danh từEN-VI Dict
  2. Khua, khuấy động.động từEN-VI Dict
  3. Đánh thức, làm thức tỉnh.động từEN-VI Dict
  4. Khích động.động từEN-VI Dict
  5. Khêu gợi (tình cảm... ).động từEN-VI Dict
  6. Khuấy (chất lỏng, bia khi ủ).động từEN-VI Dict
  7. Chọc tức, làm nổi giận.động từEN-VI Dict
  8. kéo mạnh, ra sức kéo.động từEN-VI Dict
  9. thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh.động từEN-VI Dict
  10. Muối (cá trích... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rouse woke the camp before sunrise.

  2. The loud noise might rouse the sleeping dog.

  3. The alarm will rouse you at six o'clock.

  4. His speech was meant to rouse the crowd.

  5. The smell of soup can rouse old memories.