Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roustđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard rousted him from the chair.
/raʊstɪd/
rousted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của roust.
The guard rousted him from the chair.