Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roustđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alarm rousts me every morning.
/raʊsts/
rousts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roust.
The alarm rousts me every morning.