TanroDictionary Sổ từ

routinise

/ruːˈtiːnaɪz/

Anh
0

routinise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách viết khác : routinize.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách viết khác : routinize.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We routinise our morning tasks to save time.