Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của routinize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is routinizing the morning tasks.
/ˈruːtəˌnaɪzɪŋ/
routinizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của routinize.
He is routinizing the morning tasks.