TanroDictionary Sổ từ

row back

/rˈəʊ bˈak/

Anh
0

row back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút lui khỏi một vị trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút lui khỏi một vị trí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prime minister refused to row back and lost the vote.