TanroDictionary Sổ từ

rozzer

/ˈrɒzə(r)/

Anh
0

rozzer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cảnh sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cảnh sát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rozzer asked to see his papers.