Nghĩa tiếng Việt
- Số vòng quay trong một phút (nhất là để đo tốc độ một động cơ) (revolutions per minute).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word rpm was common long ago.
/ˌɑː piː ˈem/
rpm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số vòng quay trong một phút (nhất là để đo tốc độ một động cơ) (revolutions per minute).
The word rpm was common long ago.