Nghĩa tiếng Việt
- (sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám đi ra ngoài, không đi đâu xa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Suốt ngày ru rú trong nhà.
ru rú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám đi ra ngoài, không đi đâu xa.
Suốt ngày ru rú trong nhà.