TanroDictionary Sổ từ

ruốc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm.danh từ
  2. Món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô.danh từ

Ví dụ

  1. Mắm ruốc.

  2. Ruốc thịt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép