Nghĩa tiếng Việt
- Động vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Diệt ruồi.
-
Thớt có tanh tao ruồi mới đậu.
ruồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng.
Diệt ruồi.
Thớt có tanh tao ruồi mới đậu.