Nghĩa tiếng Việt
- Đi mau, chạy mau.động từ
Ví dụ
-
Mé ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mé ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép