Nghĩa tiếng Việt
- Nói ăn sâu đến rỗng ra.advWiktionary
- Một cách nói quen thuộc của người dân Tây Bắc Việt Nam, chỉ sự trống rỗng.advWiktionary
Ví dụ
-
Mọt đục ruỗng bàn.
-
Ruỗng bàn.
ruỗng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói ăn sâu đến rỗng ra; Một cách nói quen thuộc của người dân Tây Bắc Việt Nam, chỉ sự trống rỗng.
Mọt đục ruỗng bàn.
Ruỗng bàn.