Nghĩa tiếng Việt
- Truyền một phẩm chất hoặc đặc điểm cho mọi người.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His enthusiasm rubs off on everyone around him.
/rˈʌb ˈɒf ˈɒn/
rub off on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyền một phẩm chất hoặc đặc điểm cho mọi người.
His enthusiasm rubs off on everyone around him.