TanroDictionary Sổ từ

rub out

/rˈʌb ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

rub out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xóa mực hoặc bút chì bằng cục tẩy; Giết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xóa mực hoặc bút chì bằng cục tẩy.động từEN-VI Dict
  2. Giết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rubbed out the figure and wrote the correct one in.

  2. The gangsters rubbed him out for stealing from them.