TanroDictionary Sổ từ

rubaiyat

/ˈruːbʌɪ(j)at/

Anh
0

rubaiyat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể thơ tứ tuyệt (Ba tư).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể thơ tứ tuyệt (Ba tư).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote a rubaiyat about love and spring.