TanroDictionary Sổ từ

rubber-insulated

/ˈrəbɜːˈɪntsəˌleɪtəd/

Anh
0

rubber-insulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được cách ly bằng cao su.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được cách ly bằng cao su.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cable is rubber-insulated for safety.