Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rubberize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are rubberizing the floor for safety.
/ˈrʌbəɪzɪŋ/
rubberizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rubberize.
They are rubberizing the floor for safety.