Nghĩa tiếng Việt
- Vật bỏ đi, rác rưởi.danh từEN-VI Dict
- Vật vô giá trị, người tồi.danh từEN-VI Dict
- ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí.danh từEN-VI Dict
- Tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Take out the rubbish before you go to bed.
-
Stop talking rubbish and tell the truth now.
-
Stop talking such rubbish about my new car.
-
He earned enough rubbish to pay the bill.
-
"shoot no rubbish "
"cấm đổ rác"