TanroDictionary Sổ từ

rubbish

/ˈrʌbɪʃ/

Anh Thông dụng
0

rubbish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật bỏ đi, rác rưởi; Vật vô giá trị, người tồi; ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật bỏ đi, rác rưởi.danh từEN-VI Dict
  2. Vật vô giá trị, người tồi.danh từEN-VI Dict
  3. ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí.danh từEN-VI Dict
  4. Tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Take out the rubbish before you go to bed.

  2. Stop talking rubbish and tell the truth now.

  3. Stop talking such rubbish about my new car.

  4. He earned enough rubbish to pay the bill.

  5. "shoot no rubbish "

    "cấm đổ rác"