TanroDictionary Sổ từ

rubricate

/ˈruːbrɪˌkeɪt/

Anh
0

rubricate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: In đề mục, viết đề mục bằng chữ đỏ hoặc chữ lớn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. In đề mục, viết đề mục bằng chữ đỏ hoặc chữ lớn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The editor rubricated the chapter titles.