Nghĩa tiếng Việt
- Xem rubrician: Người có uy tín về nghi lễ nhà thờdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry rubricist points to rubrician.
/ˈruːbrɪˌsɪst/
rubricist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem rubrician.
The entry rubricist points to rubrician.