TanroDictionary Sổ từ

rucked

/rˈʌkt/

Anh
0

rucked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ruck.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ruckđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rucked his shirt while climbing.