Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruck.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are rucking through the muddy path.
/rˈʌkɪŋ/
rucking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruck.
They are rucking through the muddy path.