Nghĩa tiếng Việt
- Nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruck).danh từEN-VI Dict
- nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruck).động từEN-VI Dict
- Tiếng ran, tiếng thở khò khè (người hấp hối).danh từEN-VI Dict
- Thở có tiếng ran, thở khò khè (người hấp hối).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shirt had a small ruckle near the sleeve.
-
Please do not ruckle the clean sheets.
-
The old man made a ruckle before sleeping.
-
The patient began to ruckle softly.