TanroDictionary Sổ từ

ruckle

/ˈrəkəl/

Anh
0

ruckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruck); nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruck); Tiếng ran, tiếng thở khò khè (người hấp hối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruck).danh từEN-VI Dict
  2. nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruck).động từEN-VI Dict
  3. Tiếng ran, tiếng thở khò khè (người hấp hối).danh từEN-VI Dict
  4. Thở có tiếng ran, thở khò khè (người hấp hối).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shirt had a small ruckle near the sleeve.

  2. Please do not ruckle the clean sheets.

  3. The old man made a ruckle before sleeping.

  4. The patient began to ruckle softly.