Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruddyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cold wind ruddies his face quickly.
/ˈrʌdiz/
ruddies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruddy.
The cold wind ruddies his face quickly.