Nghĩa tiếng Việt
- Hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ (về gương mặt).DEN-VI Dict
- Hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her face looked ruddili after the walk.
-
His nose was ruddili from the cold wind.
/ˈrədili/
ruddily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ (về gương mặt); Hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ.
Her face looked ruddili after the walk.
His nose was ruddili from the cold wind.