TanroDictionary Sổ từ

ruddily

/ˈrədili/

Anh
0

ruddily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ (về gương mặt); Hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ (về gương mặt).DEN-VI Dict
  2. Hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her face looked ruddili after the walk.

  2. His nose was ruddili from the cold wind.