Nghĩa tiếng Việt
- Màu đỏ ửng, vẻ hồng hào.danh từEN-VI Dict
- Màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ruddiness of his cheeks returned quickly.
-
The apple showed a gentle ruddiness.
/ˈrədinəs/
ruddiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu đỏ ửng, vẻ hồng hào; Màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ.
The ruddiness of his cheeks returned quickly.
The apple showed a gentle ruddiness.