TanroDictionary Sổ từ

ruddock

/ˈrədək/

Anh
0

ruddock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim cổ đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cổ đỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A ruddock sang near the window.