Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ ửng, hồng hào.tính từEN-VI Dict
- Hồng hào, khoẻ mạnh.tính từEN-VI Dict
- Hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ.tính từEN-VI Dict
- Đáng nguyền rủa.tính từEN-VI Dict
- Làm cho hồng hào, nhuốm đỏ.động từEN-VI Dict
- Hồng hào, đỏ ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ruddy cheeks showed he had been outside.
-
His ruddy cheeks showed he was very healthy.
-
The sunset painted a ruddy sky over us.
-
That ruddy dog keeps barking.
-
The cold wind ruddled her face.