TanroDictionary Sổ từ

ruddy

/ˈrʌdi/

Anh
0

ruddy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỏ ửng, hồng hào; Hồng hào, khoẻ mạnh; Hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỏ ửng, hồng hào.tính từEN-VI Dict
  2. Hồng hào, khoẻ mạnh.tính từEN-VI Dict
  3. Hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ.tính từEN-VI Dict
  4. Đáng nguyền rủa.tính từEN-VI Dict
  5. Làm cho hồng hào, nhuốm đỏ.động từEN-VI Dict
  6. Hồng hào, đỏ ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His ruddy cheeks showed he had been outside.

  2. His ruddy cheeks showed he was very healthy.

  3. The sunset painted a ruddy sky over us.

  4. That ruddy dog keeps barking.

  5. The cold wind ruddled her face.