TanroDictionary Sổ từ

rude

/ruːd/

Anh
0

rude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ; Thô sơ; Man rợ, không văn minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ.tính từEN-VI Dict
  2. Thô sơ.tính từEN-VI Dict
  3. Man rợ, không văn minh.tính từEN-VI Dict
  4. Mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột.tính từEN-VI Dict
  5. Tráng kiện, khoẻ mạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is very rude to interrupt people while they speak.

  2. The wood was sold in its rude state.

  3. They lived in a rude state of civilization.

  4. The sudden news came as a rude shock to her.

  5. The old man was in rude health despite his age.