TanroDictionary Sổ từ

ruderal

/ˈruːdərəl/

Anh
0

ruderal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc nới đổ nát (cây); Cây mọc nới đổ nát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọc nới đổ nát (cây).tính từEN-VI Dict
  2. Cây mọc nới đổ nát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ruderal plants grew near the broken wall.

  2. A small ruderal pushed through the stones.