Nghĩa tiếng Việt
- Mọc nới đổ nát (cây).tính từEN-VI Dict
- Cây mọc nới đổ nát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ruderal plants grew near the broken wall.
-
A small ruderal pushed through the stones.
/ˈruːdərəl/
ruderal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc nới đổ nát (cây); Cây mọc nới đổ nát.
Ruderal plants grew near the broken wall.
A small ruderal pushed through the stones.