Nghĩa tiếng Việt
- Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.tính từEN-VI Dict
- Thô sơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has only a rudimental knowledge of basic mechanics.
-
The village has a rudimental road system.
-
a rudimental knowledge of mechanics
kiến thức sơ đẳng về cơ học
-
rudimental organ
cơ quan thô sơ