TanroDictionary Sổ từ

rudimentary

/ˌruːdɪˈmentri/

Anh
0

rudimentary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai; Thô sơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.tính từEN-VI Dict
  2. Thô sơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her French was still rudimentary but useful.

  2. The shelter was rudimentary but dry.