TanroDictionary

ruff

/rʌf/

Anh
0

ruff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ áo xếp nếp (châu Âu, (thế kỷ) 16); Khoang cổ (ở loài chim, loài thú); Bồ câu áo dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ áo xếp nếp (châu Âu, (thế kỷ) 16).danh từEN-VI Dict
  2. Khoang cổ (ở loài chim, loài thú).danh từEN-VI Dict
  3. Bồ câu áo dài.danh từEN-VI Dict
  4. Trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ.danh từEN-VI Dict
  5. Cắt bằng bài chủ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The costume included a white ruff.

  2. The dog has a soft ruff around its neck.

  3. A ruff flew across the wet field.

  4. She made a ruff in the card game.

  5. He ruff the suit to win the trick.