Nghĩa tiếng Việt
- Cổ áo xếp nếp (châu Âu, (thế kỷ) 16).danh từEN-VI Dict
- Khoang cổ (ở loài chim, loài thú).danh từEN-VI Dict
- Bồ câu áo dài.danh từEN-VI Dict
- Trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ.danh từEN-VI Dict
- Cắt bằng bài chủ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The costume included a white ruff.
-
The dog has a soft ruff around its neck.
-
A ruff flew across the wet field.
-
She made a ruff in the card game.
-
He ruff the suit to win the trick.