Nghĩa tiếng Việt
- Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alley was known for ruffianism after dark.
/ˈrəfiəˌnɪzəm/
ruffianism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.
The alley was known for ruffianism after dark.