TanroDictionary Sổ từ

ruffianism

/ˈrəfiəˌnɪzəm/

Anh
0

ruffianism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The alley was known for ruffianism after dark.